lo liệu

Học thuật
Thân thiện
lo liệu

Chị ấy lo liệu mọi thứ cho chuyến đi dã ngoại của gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu: Hành động chủ động suy tính, sắp xếp chuẩn bị mọi thứ cần thiết để hoàn thành một công việc nào đó một cách chu đáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cháu cũng biết lo liệu rồi. (Đứa cháu đó cũng đã biết tự thu xếp, tính toán rồi.)
    • Tự lo liệu. (Tự mình sắp xếp, chuẩn bị mọi việc.)
    • Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả. (Mấy đứa trẻ đó cũng đã khả năng tự thu xếp mọi việc rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lo liệu công việc": chỉ việc sắp xếp, chuẩn bị cho một công việc cụ thể.

    • Anh ấy đang lo liệu công việc cho đám cưới của em gái. (Anh ấy đang sắp xếp, chuẩn bị mọi việc cho đám cưới của em gái.)
  • "Lo liệu chu đáo": nhấn mạnh sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong việc thu xếp.

    • Mọi thứ cho chuyến đi đã được lo liệu chu đáo. (Mọi thứ cho chuyến đi đã được sắp xếp, chuẩn bị rất cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Lo (động từ): bận tâm, suy nghĩ về một việc có thể xảy ra không như ý.

    • Mẹ tôi hay lo khi tôi đi xa. (Mẹ tôi thường bận tâm khi tôi đi xa.)
  • Liệu (động từ): tính toán, suy xét để hành động.

    • Phải liệu đường đi. (Phải tính toán đường đi nước bước.)
  • Thu xếp (động từ): sắp đặt, bố trí cho trật tự.

    • Tôi cần thu xếp công việc để về quê. (Tôi cần sắp xếp công việc để về quê.)
  • Chuẩn bị (động từ): làm trước những cần thiết cho một việc sắp tới.

    • Chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi. (Chúng tôi đang làm những việc cần thiết cho kỳ thi sắp tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Sắp xếp: bố trí, đặt vào vị trí phù hợp.
  • Định liệu: tính toán, suy xét trước.
  • Toan tính: tính toán, suy nghĩ để đạt mục đích (thường mang sắc thái cân nhắc kỹ lưỡng, đôi khi hơi tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lo liệu cho: chăm lo, thu xếp cho ai đó hoặc việc đó.

    • Bố mẹ luôn lo liệu cho con cái đầy đủ. (Bố mẹ luôn chăm lo, thu xếp đầy đủ cho con cái.)
  • Lo liệu xong xuôi: hoàn tất mọi việc sắp xếp, chuẩn bị.

    • Khi nào anh lo liệu xong xuôi việc nhà thì chúng ta sẽ đi. (Khi nào anh thu xếp xong mọi việc trong nhà thì chúng ta sẽ đi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lo trước liệu sau": (thành ngữ) chỉ sự tính toán, lo lắng chuẩn bị kỹ càng từ sớm cho tương lai.
    • Ông ấy người luôn biết lo trước liệu sau nên công việc luôn suôn sẻ. (Ông ấy người luôn biết tính toán, chuẩn bị từ sớm nên công việc luôn thuận lợi.)
lo liệu

Chị ấy lo liệu mọi thứ cho chuyến đi dã ngoại của gia đình.

  1. đgt. Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu: Cháu cũng biết lo liệu rồi tự lo liệu Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả.

Từ chứa "lo liệu"